← Tất cả bài đọc

我的朋友

Bạn của tôi · HSK 1 · 7 câu · ~1 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

我wǒ有yǒu一yí个ge好hǎo朋péng友you,他tā叫jiào李Lǐ大Dà山shān。

Tôi có một người bạn thân, cậu ấy tên là Lý Đại Sơn.

2.

他tā很hěn高gāo,笑xiào的de时shí候hou真zhēn好hǎo看kàn。

Cậu ấy rất cao, lúc cười trông rất dễ mến.

3.

他tā很hěn会huì说shuō话huà,同tóng学xué们men都dōu喜xǐ欢huan他tā。

Cậu ấy rất khéo nói, các bạn cùng lớp đều quý cậu ấy.

4.

他tā说shuō话huà很hěn快kuài,唱chàng歌gē很hěn慢màn,很hěn好hǎo听tīng。

Cậu ấy nói rất nhanh, hát rất chậm, rất hay.

5.

我wǒ们men认rèn识shi五wǔ年nián了le,从cóng来lái没méi有yǒu吵chǎo过guò。

Chúng tôi quen nhau năm năm rồi, chưa từng cãi nhau.

6.

他tā有yǒu事shì的de时shí候hou会huì问wèn我wǒ,我wǒ有yǒu事shì的de时shí候hou也yě会huì问wèn他tā。

Khi cậu ấy có chuyện sẽ hỏi tôi, khi tôi có chuyện cũng sẽ hỏi cậu ấy.

7.

有yǒu这zhè样yàng的de朋péng友you,我wǒ觉jué得de很hěn好hǎo。

Có người bạn như thế, tôi thấy rất tốt.