← Tất cả bài đọc

我最喜欢的音乐

Bản nhạc tôi thích nhất · HSK 2 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

我wǒ是shì一yí个ge大dà学xué生shēng,住zhù在zài学xué校xiào里lǐ。

Tôi là sinh viên, sống trong trường.

2.

每měi天tiān晚wǎn上shàng写xiě完wán作zuò业yè以yǐ后hòu,我wǒ都dū会huì听tīng一yí会huì儿r音yīn乐yuè。

Mỗi tối sau khi làm xong bài tập, tôi đều nghe nhạc một lát.

3.

我wǒ最zuì喜xǐ欢huan中Zhōng文wén歌gē,虽suī然rán有yǒu的de词cí我wǒ还hái听tīng不bù懂dǒng。

Tôi thích nhất là bài hát tiếng Trung, tuy có từ tôi vẫn nghe không hiểu.

4.

听tīng不bù懂dǒng的de时shí候hou,我wǒ就jiù上shàng网wǎng找zhǎo歌gē词cí看kàn一yí看kàn。

Lúc nghe không hiểu, tôi lên mạng tìm lời bài hát xem một chút.

5.

这zhè样yàng又yòu能néng听tīng音yīn乐yuè,又yòu能néng学xué新xīn词cí,非fēi常cháng好hǎo。

Như vậy vừa được nghe nhạc, vừa học được từ mới, rất hay.

6.

我wǒ的de同tóng学xué喜xǐ欢huan唱chàng歌gē,她tā常cháng常cháng一yì边biān听tīng一yì边biān唱chàng。

Bạn cùng lớp tôi thích hát, bạn ấy hay vừa nghe vừa hát.

7.

我wǒ们men的de房fáng间jiān常cháng常cháng很hěn吵chǎo,但dàn是shì我wǒ们men都dōu很hěn快kuài乐lè。

Phòng chúng tôi thường rất ồn, nhưng chúng tôi đều rất vui.