← Tất cả bài đọc

我们班

Lớp của chúng tôi · HSK 2 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

我wǒ们men班bān一yí共gòng有yǒu二èr十shí五wǔ个ge同tóng学xué,男nán生shēng比bǐ女nǚ生shēng多duō一yì点diǎn儿r。

Lớp tôi tổng cộng có hai mươi lăm bạn, nam nhiều hơn nữ một chút.

2.

班bān长zhǎng是shì一yí个ge很hěn热rè情qíng的de女nǚ生shēng,她tā常cháng常cháng帮bāng助zhù别bié人rén。

Lớp trưởng là một bạn nữ rất nhiệt tình, bạn ấy luôn giúp đỡ người khác.

3.

我wǒ们men的de汉Hàn语yǔ老lǎo师shī姓xìng李lǐ,她tā讲jiǎng课kè讲jiǎng得de非fēi常cháng清qīng楚chǔ。

Cô giáo tiếng Trung của chúng tôi họ Lý, cô giảng bài rất rõ ràng.

4.

李lǐ老lǎo师shī说shuō:“不bù懂dǒng的de地dì方fang一yí定dìng要yào问wèn,别bié不bù好hǎo意yì思si。”

Cô Lý nói: “Chỗ nào không hiểu nhất định phải hỏi, đừng ngại.”

5.

上shàng个ge月yuè学xué校xiào带dài我wǒ们men去qù北Běi京jīng旅lǚ游yóu,大dà家jiā都dōu很hěn高gāo兴xìng。

Tháng trước trường dẫn chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch, mọi người đều rất vui.

6.

我wǒ们men在zài那nà儿r住zhù了le三sān天tiān,照zhào了le很hěn多duō照zhào片piàn。

Chúng tôi ở đó ba ngày, chụp rất nhiều ảnh.

7.

虽suī然rán有yǒu点diǎn儿r累lèi,但dàn是shì我wǒ觉jué得de非fēi常cháng有yǒu意yì思si。

Tuy hơi mệt, nhưng tôi thấy rất thú vị.