← Tất cả bài đọc

爸爸的工作

Công việc của bố · HSK 2 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

我wǒ爸bà爸ba在zài银yín行háng工gōng作zuò,已yǐ经jīng工gōng作zuò二èr十shí年nián了le。

Bố tôi làm việc ở ngân hàng, đã làm hai mươi năm rồi.

2.

他tā每měi天tiān早zǎo上shàng八bā点diǎn上shàng班bān,下xià午wǔ五wǔ点diǎn半bàn下xià班bān。

Hằng ngày bố đi làm lúc tám giờ sáng, năm giờ rưỡi chiều tan làm.

3.

他tā的de工gōng作zuò很hěn难nán,要yào非fēi常cháng认rèn真zhēn,一yì点diǎn儿r也yě不bù能néng错cuò。

Công việc của bố rất khó, phải rất cẩn thận, không được sai một chút nào.

4.

有yǒu时shí候hou客kè人rén很hěn多duō,他tā中zhōng午wǔ只zhǐ能néng休xiū息xi二èr十shí分fēn钟zhōng。

Có lúc khách rất đông, buổi trưa bố chỉ được nghỉ hai mươi phút.

5.

我wǒ问wèn他tā累lèi不bú累lèi,他tā笑xiào着zhe说shuō:“累lèi是shì累lèi,但dàn是shì我wǒ喜xǐ欢huan。”

Tôi hỏi bố có mệt không, bố cười nói: “Mệt thì mệt, nhưng bố thích.”

6.

他tā常cháng常cháng跟gēn我wǒ说shuō:“做zuò什shén么me事shì都dōu要yào认rèn真zhēn。”

Bố thường nói với tôi: “Làm việc gì cũng phải nghiêm túc.”

7.

我wǒ想xiǎng以yǐ后hòu我wǒ也yě能néng像xiàng他tā一yí样yàng。

Tôi muốn sau này tôi cũng được như bố.