← Tất cả bài đọc

我开始运动了

Tôi bắt đầu tập thể thao · HSK 2 · 7 câu · ~2 phút

Cách luyện

  1. Bấm nghe cả đoạn một lượt, chưa đọc gì cả.
  2. Đọc to từng câu theo mẫu, chú ý thanh điệu.
  3. Bấm “Nghe rồi nhắc lại” ở câu khó, nghe lại giọng mình so với mẫu.
  4. Tắt pinyin, đọc lại cả đoạn — đọc trôi là thuộc mặt chữ.
1.

以yǐ前qián我wǒ很hěn少shǎo运yùn动dòng,每měi天tiān坐zuò着zhe的de时shí候hou比bǐ走zǒu路lù的de时shí候hou多duō。

Trước đây tôi ít vận động, ngày nào cũng ngồi nhiều hơn đi lại.

2.

上shàng个ge月yuè我wǒ发fā现xiàn自zì己jǐ走zǒu一yí会huì儿r路lù就jiù累lèi了le。

Tháng trước tôi phát hiện mình đi bộ một lát là mệt.

3.

所suǒ以yǐ我wǒ想xiǎng每měi天tiān早zǎo上shàng去qù运yùn动dòng场chǎng跑pǎo步bù。

Vì vậy tôi định sáng nào cũng ra sân vận động chạy bộ.

4.

开kāi始shǐ的de时shí候hou很hěn难nán,我wǒ只zhǐ能néng跑pǎo十shí分fēn钟zhōng。

Lúc đầu rất khó, tôi chỉ chạy được mười phút.

5.

一yí个ge月yuè以yǐ后hòu,我wǒ已yǐ经jīng可kě以yǐ跑pǎo半bàn个ge小xiǎo时shí了le。

Một tháng sau, tôi đã có thể chạy nửa tiếng rồi.

6.

现xiàn在zài我wǒ身shēn体tǐ好hǎo多duō了le,晚wǎn上shàng也yě睡shuì得de比bǐ以yǐ前qián好hǎo。

Bây giờ sức khoẻ tôi tốt hơn nhiều, buổi tối cũng ngủ tốt hơn trước.

7.

我wǒ觉jué得de运yùn动dòng虽suī然rán累lèi,但dàn是shì真zhēn的de很hěn有yǒu用yòng。

Tôi thấy vận động tuy mệt, nhưng thật sự rất có ích.