40 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
为了…而… là cách viết trang trọng; 好 ở vế sau nghĩa "để mà".
左右/来/大约 nói ước lượng; 分之 nói phân số; 倍 nói gấp mấy lần.