Ngữ pháp HSK 4
40 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
📅 Tuần 122 điểm
Từ loại
Lượng từ mượn (一脸 / 一手 / 一屋子) và lượng từ động 场 / 顿 / 趟
借用量词 · 动量词:场、顿、趟
一 + 脸/手/盒/屋子/桌子 + danh từ / động từ + 数 + 场/顿/趟
Cách nói “đầy cả mặt mồ hôi, cả phòng người” và cách đếm số lần của hành động.
Từ loại
Phó từ mức độ 十分 / 更加 / 稍微 / 尤其 / 多么
程度副词2:十分、更加、稍微、尤其
十分/更加 + tính từ / 稍微 + động/tính từ + 一点儿 / 尤其(是) + …
Năm phó từ mức độ hay ra trong 选词填空 của HSK 4.