Ngữ pháp HSK 4
40 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
📅 Tuần 142 điểm
Từ loại
已 / 将 / 将要 và 忽然 / 本来
时间副词3:已、将、忽然、本来
已 + động từ / 将(要) + động từ / 忽然 + động từ / 本来…,后来/可是…
Cách nói “đã, sắp” trong văn viết và cách kể việc xảy ra ngoài dự tính.
Từ loại
Phó từ tần suất 重新 / 往往 / 偶尔 / 再次 / 老
频率副词2:重新、往往、偶尔、再次
重新/往往/偶尔/再次/老 + động từ
Phân biệt làm lại, thường thường, thi thoảng và “cứ… mãi”.