Ngữ pháp HSK 4
40 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
📅 Tuần 182 điểm
Câu phức
Trình tự: 首先…其次/然后… và …,于是…
承接复句:首先、其次、然后、于是
首先…,其次/然后…,最后… / mệnh đề 1,于是 + mệnh đề 2
Cách trình bày nhiều ý theo thứ tự và cách kể việc tiếp nối nhau.
Bổ ngữ
来得及 / 来不及 — kịp và không kịp
来得及 · 来不及
(还) 来得及 + động từ / 来不及 + động từ
Cặp bổ ngữ khả năng chuyên nói về thời gian, rất hay ra ở phần nghe.