Ngữ pháp HSK 4
40 điểm ngữ pháp · chuẩn HSK 3.0 · chia theo tuần của lộ trình từ vựng
📅 Tuần 202 điểm
Cách diễn đạt
Kết hợp động từ hay gặp: 引起 / 吸引 / 针对 / 征求
常用动词搭配:引起、吸引、针对、征求
引起 + 注意/讨论/变化 / A 吸引 B / 针对 + vấn đề / 征求 + 意见
Bốn động từ có tân ngữ cố định, sai một chữ là mất điểm ở 选词填空.
Cách diễn đạt
作为 · 在于 · 总之 · 一般来说
作为 · 在于 · 总之 · 一般来说
作为 + tư cách,… / … 在于 … / 总之,… / 一般来说,…
Bốn cách diễn đạt để nêu tư cách, nêu điểm mấu chốt và tổng kết bài viết.